退
退
thoái
⾡bộ sước · 9 nétlùi; rút lui; rút ra
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#3835
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lùi; rút lui; rút ra
中向后移动;离开原来的地方xiàng hòu yídòng; líkāi yuánlái de dìfang
- 。
Anh ấy quyết định rút lui rồi.
- 貳动động từ
trả lại; hoàn trả; rút lui; từ chối
中不接受;送回原处bù jiēshòu;sònghui yuánchuǔ
- ?
Sản phẩm này có thể trả lại không?
- 參动động từ
héo tàn; suy yếu; teo lại
中变得衰弱、减少或消失biàn de shuāiruò、jiǎnshǎo huò xiāoshī
- 。
Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi.
Đang tải…
退
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lùi; rút lui; rút ra
中向后移动;离开原来的地方xiàng hòu yídòng; líkāi yuánlái de dìfang
- 。
Anh ấy quyết định rút lui rồi.
- 貳动động từ
trả lại; hoàn trả; rút lui; từ chối
中不接受;送回原处bù jiēshòu;sònghui yuánchuǔ
- ?
Sản phẩm này có thể trả lại không?
- 參动động từ
héo tàn; suy yếu; teo lại
中变得衰弱、减少或消失biàn de shuāiruò、jiǎnshǎo huò xiāoshī
- 。
Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòqua; đi qua; (trợ từ) đã từng
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huívề; quay về
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìnvào; đi vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi