反而

反而
fǎnér
phản nhi

trái lại; ngược lại; thay vào đó

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#4275
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    trái lại; ngược lại; thay vào đó

    表示实际情况与预期相反biǎoshì shíjì qíngkuàng yǔ yùqī xiāngfǎn

    • Anh ấy không những không tức giận, ngược lại còn cười.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.