zhù
chú
bộ thuỷ · 8 nét

tập trung (tinh thần, ánh mắt); chú ý

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#4669
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tập trung (tinh thần, ánh mắt); chú ý

    把注意力集中在某个地方bǎ zhùyìlì jízhōng zài mǒugehǎi dìfang

    • Xin hãy chú ý an toàn.

  2. động từ

    ghi chép; đăng ký

    写下来记录;登记xiěxiàlái jìlù;dēngjì

    • Mời bạn đăng ký.

  3. động từ

    rót vào; chảy vào; tiêm; (yếu tố ghép) chú thích

    倒入;流入;打针时液体进入身体dàorù;liúrù;dǎzhēn shí yètǐ jìnrù shēntǐ

    • Xin hãy đổ nước vào cốc.

  4. lượng từ

    khoản (dùng cho số tiền, cọc cược, giao dịch); tia (ánh sáng)

    用来计算钱款、赌注、光线等数量的词yònglái jìsuàn qiánkuǎn、duǎzhù、guāngxiàn děng shùliàng de cí

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.