fān
phiên
bộ vũ · 18 nét

lật; lật ngược; lật đổ; vượt qua; dịch (ngôn ngữ); tìm kiếm (trong tài liệu)

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)8 nghĩa#3670
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lật; lật ngược; lật đổ; vượt qua; dịch (ngôn ngữ); tìm kiếm (trong tài liệu)

    • Xin hãy mở sách ra.

  2. động từ

    lật; lật ngược; lật đổ; vượt qua; tăng gấp bội; (nghĩa mở rộng) dịch (ngôn ngữ)

    用另一种语言来说出原来的意思yòng lìngwài yī zhǒng yǔyán lái shuōchū yuánlái de yìsi

    • Bạn có thể giải mã mật khẩu này không?

  3. động từ

    lật; lật ngược; vượt qua; dịch (ngôn ngữ)

    越过;穿过;或把一面变成另一面yuèguò;chuānguò;huò bǎ yī miàn biànchéng lìng yī miàn

    • Chúng tôi đã vượt qua ngọn núi đó.

  4. động từ

    trèo qua; leo qua; lật (trang, bảng…); lộn ngược; dịch (ngôn ngữ)

    越过;翻越;爬过yuèguò;fānyuè;páguò

    • Anh ấy đã trèo qua tường rồi.

  5. động từ

    lật; lật ngược; lật qua; vượt qua; gấp đôi

    数量增加一倍;变成两倍shùliàng zēngjiā yībèi; biànchéng liǎngbèi

    • Con số này đã tăng gấp đôi.

  6. động từ

    lật; lật ngược; lật úp

    将东西的正面变为反面;使朝向改变jiāng dōngxi de zhèngmiàn biànwéi fǎnmiàn; shǐ zhāoxiàng gǎibiàn

    • Xin hãy lật sách đến trang thứ mười.

  7. động từ

    lật; lục lọ; lật qua

    用手在东西里寻找;将东西打乱寻找yòng shǒu zài dōngxi lǐ xúnzhǎo; jiāng dōngxi dǎluàn xúnzhǎo

    • Anh ấy đang lục tìm cái gì vậy?

  8. động từ

    dịch; phiên dịch

    把一种语言改成另一种语言bǎ yī zhǒng yǔyán gǎi chéng lìng yī zhǒng yǔyán

    • Bạn giúp tôi phiên dịch một chút nhé.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.