偏偏

偏偏
piānpiān
thiên thiên

đúng lúc lại; chẳng may; cứ phải (chỉ điều trái với mong muốn)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8546
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đúng lúc lại; chẳng may; cứ phải (chỉ điều trái với mong muốn)

    恰好发生了不希望的事情qià hǎo fāshēngle bù xīwàng de shìqing

    • Tôi không muốn đi, nhưng anh ấy cứ muốn tôi đi.

  2. trạng từ

    cứ; lại cứ; đâm ra (chỉ điều trái với kỳ vọng hoặc lẽ thường)

    恰好相反;不按常理;偏要这样做qià hǎo xiāngfǎn;bù àn chánglǐ;piānyào zhèyàng zuò

    • Tôi không muốn đi, nhưng anh ấy cứ nhất quyết đi.

  3. trạng từ

    đúng là; chỉ có; cứ phải (nhấn mạnh sự trái ý hoặc ngoại lệ)

    • Anh ấy cứ không nghe lời tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.