偏偏
đúng lúc lại; chẳng may; cứ phải (chỉ điều trái với mong muốn)
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đúng lúc lại; chẳng may; cứ phải (chỉ điều trái với mong muốn)
中恰好发生了不希望的事情qià hǎo fāshēngle bù xīwàng de shìqing
- ,。
Tôi không muốn đi, nhưng anh ấy cứ muốn tôi đi.
- 貳副trạng từ
cứ; lại cứ; đâm ra (chỉ điều trái với kỳ vọng hoặc lẽ thường)
中恰好相反;不按常理;偏要这样做qià hǎo xiāngfǎn;bù àn chánglǐ;piānyào zhèyàng zuò
- ,。
Tôi không muốn đi, nhưng anh ấy cứ nhất quyết đi.
- 參副trạng từ
đúng là; chỉ có; cứ phải (nhấn mạnh sự trái ý hoặc ngoại lệ)
- 。
Anh ấy cứ không nghe lời tôi.
đúng lúc lại; chẳng may; cứ phải (chỉ điều trái với mong muốn)
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đúng lúc lại; chẳng may; cứ phải (chỉ điều trái với mong muốn)
中恰好发生了不希望的事情qià hǎo fāshēngle bù xīwàng de shìqing
- ,。
Tôi không muốn đi, nhưng anh ấy cứ muốn tôi đi.
- 貳副trạng từ
cứ; lại cứ; đâm ra (chỉ điều trái với kỳ vọng hoặc lẽ thường)
中恰好相反;不按常理;偏要这样做qià hǎo xiāngfǎn;bù àn chánglǐ;piānyào zhèyàng zuò
- ,。
Tôi không muốn đi, nhưng anh ấy cứ nhất quyết đi.
- 參副trạng từ
đúng là; chỉ có; cứ phải (nhấn mạnh sự trái ý hoặc ngoại lệ)
- 。
Anh ấy cứ không nghe lời tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại