作用
tác dụng; chức năng; vai trò
NGHĨA
- 壹名danh từ
tác dụng; chức năng; vai trò
中某种力量或事物产生的效果mǒu zhǒng lìliàng huò shìwù chǎnshēng de xiàoguǒ
- ?
Thuốc này có tác dụng gì?
- 貳名danh từ
tác dụng; tác động; ảnh hưởng; mục đích; vai trò
中事物产生的效果或影响shìwù chǎnshēng de xiàoguǒ huò yǐngxiǎng
- ?
Từ này có tác dụng gì?
- 參名danh từ
tác dụng; tác động; hiệu quả
中产生的效果或影响chǎnshēng de xiàoguǒ huò yǐngxiǎng
- 肆动động từ
tác dụng; tác động; ảnh hưởng
中对某人或某事产生影响或效果duì mǒurén huò mǒushì chǎnshēng yǐngxiǎng huò xiàoguǒ
- 。
Thuốc này có tác dụng rất lớn.
- 伍名danh từ
tác dụng; tác động; (hậu tố) chỉ quá trình hoặc hiệu ứng (như trong: ức chế tác dụng)
中事物对其他事物产生的影响或效果shìwù duì qítā shìwù chǎnshēng de yǐngxiǎng huò xiàoguǒ
tác dụng; chức năng; vai trò
NGHĨA
- 壹名danh từ
tác dụng; chức năng; vai trò
中某种力量或事物产生的效果mǒu zhǒng lìliàng huò shìwù chǎnshēng de xiàoguǒ
- ?
Thuốc này có tác dụng gì?
- 貳名danh từ
tác dụng; tác động; ảnh hưởng; mục đích; vai trò
中事物产生的效果或影响shìwù chǎnshēng de xiàoguǒ huò yǐngxiǎng
- ?
Từ này có tác dụng gì?
- 參名danh từ
tác dụng; tác động; hiệu quả
中产生的效果或影响chǎnshēng de xiàoguǒ huò yǐngxiǎng
- 肆动động từ
tác dụng; tác động; ảnh hưởng
中对某人或某事产生影响或效果duì mǒurén huò mǒushì chǎnshēng yǐngxiǎng huò xiàoguǒ
- 。
Thuốc này có tác dụng rất lớn.
- 伍名danh từ
tác dụng; tác động; (hậu tố) chỉ quá trình hoặc hiệu ứng (như trong: ức chế tác dụng)
中事物对其他事物产生的影响或效果shìwù duì qítā shìwù chǎnshēng de yǐngxiǎng huò xiàoguǒ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại