作用

作用
zuòyòng
tác dụng

tác dụng; chức năng; vai trò

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)5 nghĩa#2559
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tác dụng; chức năng; vai trò

    某种力量或事物产生的效果mǒu zhǒng lìliàng huò shìwù chǎnshēng de xiàoguǒ

    • Thuốc này có tác dụng gì?

  2. danh từ

    tác dụng; tác động; ảnh hưởng; mục đích; vai trò

    事物产生的效果或影响shìwù chǎnshēng de xiàoguǒ huò yǐngxiǎng

    • Từ này có tác dụng gì?

  3. danh từ

    tác dụng; tác động; hiệu quả

    产生的效果或影响chǎnshēng de xiàoguǒ huò yǐngxiǎng

  4. động từ

    tác dụng; tác động; ảnh hưởng

    对某人或某事产生影响或效果duì mǒurén huò mǒushì chǎnshēng yǐngxiǎng huò xiàoguǒ

    • Thuốc này có tác dụng rất lớn.

  5. danh từ

    tác dụng; tác động; (hậu tố) chỉ quá trình hoặc hiệu ứng (như trong: ức chế tác dụng)

    事物对其他事物产生的影响或效果shìwù duì qítā shìwù chǎnshēng de yǐngxiǎng huò xiàoguǒ

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.