积极

积极
tích cực

chủ động; tích cực; tự giác

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#6492
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chủ động; tích cực; tự giác

    主动、热情、有活力的zhǔdòng、rèqíng、yǒu huólì de

    • Anh ấy là một người rất tích cực.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Ai ai cũng hăng hái tham gia lao động.

    • Thằng nhóc đó vừa năng động vừa tích cực, thật sự là không chê được.

  2. tính từ

    năng động; tích cực

    充满热情和干劲的;主动向前的chōngmǎn règqíng hé gānjìn de;zhǔdòng xiàngqián de

  3. tính từ

    tích cực; hăng hái; chủ động

    • Anh ấy làm việc rất tích cực.

  4. tính từ

    tích cực; hăng hái; chủ động

    主动向前;有热情和决心去做事情zhǔdòng xiàngqián; yǒu règqíng hé juéxin qù zuòshìqing

  5. tính từ

    tích cực; chủ động; hăng hái

    主动、热心去做某事zhǔdòng、rèxīn qù zuò mǒushì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.