效果
hiệu quả; kết quả; (sân khấu) hiệu ứng âm thanh hoặc hình ảnh
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệu quả; kết quả; (sân khấu) hiệu ứng âm thanh hoặc hình ảnh
中做某事产生的结果或影响zuò mǒu shì chǎnshēng de jiéguǒ huò yǐngxiǎng
- 。
Hiệu ứng hình ảnh của bộ phim này rất tốt.
- 貳名danh từ
ảnh hưởng; tác động
中某个行动或做法产生的结果mǒu gè xíngdòng huò zuòfǎ chǎnshēng de jiéguǒ
- 。
Thuốc này hiệu quả rất tốt.
- 參名danh từ
sức mạnh; lực tác động; hiệu lực
中某物产生的结果或影响mǒu wù chǎnshēng de jiéguǒ huò yǐngxiǎng
- 肆名danh từ
công lao; thành tích; kết quả
中做某事产生的结果zuò mǒushì chǎnshēng de jiéguǒ
- 。
Phương pháp này có hiệu quả rất tốt.
hiệu quả; kết quả; (sân khấu) hiệu ứng âm thanh hoặc hình ảnh
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệu quả; kết quả; (sân khấu) hiệu ứng âm thanh hoặc hình ảnh
中做某事产生的结果或影响zuò mǒu shì chǎnshēng de jiéguǒ huò yǐngxiǎng
- 。
Hiệu ứng hình ảnh của bộ phim này rất tốt.
- 貳名danh từ
ảnh hưởng; tác động
中某个行动或做法产生的结果mǒu gè xíngdòng huò zuòfǎ chǎnshēng de jiéguǒ
- 。
Thuốc này hiệu quả rất tốt.
- 參名danh từ
sức mạnh; lực tác động; hiệu lực
中某物产生的结果或影响mǒu wù chǎnshēng de jiéguǒ huò yǐngxiǎng
- 肆名danh từ
công lao; thành tích; kết quả
中做某事产生的结果zuò mǒushì chǎnshēng de jiéguǒ
- 。
Phương pháp này có hiệu quả rất tốt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.