重要

重要
zhòngyào
trọng yếu

quan trọng; trọng yếu; chủ yếu

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#318
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    quan trọng; trọng yếu; chủ yếu

    有很大意义或价值的;最需要的yǒu hěn dà yìyì huò jiàzhí de;zuì xūyào de

    • Tin tức này rất quan trọng.

    • Sức khỏe là một trong những điều quan trọng nhất trong cuộc sống.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • CC++

      Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng.

    • Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.