Tới nội dung chính

重要

重要
zhòngyào
trọng yếu

quan trọng

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#318
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    quan trọng

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • CC++。

      Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng.

    • ,,!

      Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.

  2. 貳形tính từ

    quan trọng; trọng yếu; chủ yếu

    中有很大意义或价值的;最需要的yǒu hěn dà yìyì huò jiàzhí de;zuì xūyào de

    • 。

      Tin tức này rất quan trọng.

    • 。

      Sức khỏe là một trong những điều quan trọng nhất trong cuộc sống.

重
chóng
trọng
BỘ THỦ⾥
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu