效力
phục vụ; cống hiến; hiệu lực (của văn bản pháp lý)
NGHĨA
- 壹动động từ
phục vụ; cống hiến; hiệu lực (của văn bản pháp lý)
中发挥作用;为某个目标或组织服务fāhuī zuòyòng; wèi mǒugeè mùbiāo huò zǔzhī fúwù
- 。
Anh ấy đã phục vụ cho công ty mười năm.
- 貳名danh từ
hiệu lực; phục vụ; cống hiến
中发挥作用的能力或程度;为某事物服务的力量fāhuī zuòyòng de nénghuà huò chéngdù;wèi mǒushì wù fúwù de lìliàng
- 。
Hiệu lực của loại thuốc này rất tốt.
- 參名danh từ
có hiệu lực; phục vụ; cống hiến
中发挥作用的能力;为某人或某事服务的力量fāhuī zuòyòng de néngálì;wèi mǒurén huò mǒushì fúwù de lìliàng
- 。
Thuốc này có hiệu lực rất tốt.
phục vụ; cống hiến; hiệu lực (của văn bản pháp lý)
NGHĨA
- 壹动động từ
phục vụ; cống hiến; hiệu lực (của văn bản pháp lý)
中发挥作用;为某个目标或组织服务fāhuī zuòyòng; wèi mǒugeè mùbiāo huò zǔzhī fúwù
- 。
Anh ấy đã phục vụ cho công ty mười năm.
- 貳名danh từ
hiệu lực; phục vụ; cống hiến
中发挥作用的能力或程度;为某事物服务的力量fāhuī zuòyòng de nénghuà huò chéngdù;wèi mǒushì wù fúwù de lìliàng
- 。
Hiệu lực của loại thuốc này rất tốt.
- 參名danh từ
có hiệu lực; phục vụ; cống hiến
中发挥作用的能力;为某人或某事服务的力量fāhuī zuòyòng de néngálì;wèi mǒurén huò mǒushì fúwù de lìliàng
- 。
Thuốc này có hiệu lực rất tốt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.