Tới nội dung chính

效力

效力
xiàolì
hiệu lực

phục vụ; cống hiến; hiệu lực (của văn bản pháp lý)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8257
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phục vụ; cống hiến; hiệu lực (của văn bản pháp lý)

    中发挥作用;为某个目标或组织服务fāhuī zuòyòng; wèi mǒugeè mùbiāo huò zǔzhī fúwù

    • 。

      Anh ấy đã phục vụ cho công ty mười năm.

  2. 貳名danh từ

    hiệu lực; phục vụ; cống hiến

    中发挥作用的能力或程度;为某事物服务的力量fāhuī zuòyòng de nénghuà huò chéngdù;wèi mǒushì wù fúwù de lìliàng

    • 。

      Hiệu lực của loại thuốc này rất tốt.

  3. 參名danh từ

    có hiệu lực; phục vụ; cống hiến

    中发挥作用的能力;为某人或某事服务的力量fāhuī zuòyòng de néngálì;wèi mǒurén huò mǒushì fúwù de lìliàng

    • 。

      Thuốc này có hiệu lực rất tốt.

效
xiào
hiệu
BỘ THỦ⽁
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu