用途

用途
yòng
dụng đồ

công dụng; mục đích sử dụng

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#9879
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    công dụng; mục đích sử dụng

    事物被使用的目的或方式shìwù bèi shǐyòng de mùdì huò fāngshì

    • Công dụng của từ này rất rộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.