Tới nội dung chính

用处

用处
yòngchu
dụng xử

tính hữu ích; hiệu dụng; công dụng

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#11839Lượng từ 个
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tính hữu ích; hiệu dụng; công dụng

    中事物的作用或好处;能派上用场的价值shìwù de zuòyòng huò hǎochù;néng pàishang yòngchang de jiàzhí

    • 。

      Thứ này rất hữu ích.

用
yòng
dụng
BỘ THỦ⽤
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu