Tới nội dung chính

发挥

发挥
fāhuī
phát huy

phát huy; phát huy tác dụng; thể hiện (tài năng, khả năng)

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)6 nghĩa#4789
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phát huy; phát huy tác dụng; thể hiện (tài năng, khả năng)

    中展现和运用某种能力或作用zhǎnxiàn hé yùnyòng mǒuzhǒng néngligail huò zuòyòng

    • 。

      Anh ấy phát huy rất tốt.

  2. 貳动động từ

    phát huy; phát huy tiềm năng hoặc tài năng vốn có

    中把潜在的能力或作用表现出来bǎ qiánzài de néngmò huò zuòyòng biǎoxiàn chūlai

    • 。

      Anh ấy đã phát huy tài năng của mình.

  3. 參动động từ

    phát huy; triển khai (một ý tưởng); thể hiện (tài năng, khả năng)

    中充分展示或运用某种能力、作用或想法chōngfèn zhǎnshì huò yùnyòng mǒuzhǒng néngglì、zuòyòng huò xiǎngfǎ

  4. 肆动động từ

    phát huy; phát huy (tài năng, khả năng); trình bày, diễn đạt (một ý tưởng hoặc đạo lý)

    中表现出来;让才能或能力起作用biǎoxiànchūlái;ràng cáinéng huò néngglì qǐ zuòyòng

  5. 伍动động từ

    diễn giải; trình bày chi tiết

    中详细说明或展开讲述某个想法或主题xiángxì shuōmíng huò zhǎnkāi jiǎngshù mǒuge xiǎngfǎ huò zhǔtí

    • 。

      Mời bạn phát huy ý tưởng của mình.

  6. 陸动động từ

    triển khai; trưng bày; mở rộng

    中展现或运用某种能力、作用或优势zhǎnxiàn huò yùnyòng mǒuzhǒng néngglì、zuòyòng huò yōushì

发
fā
phát
BỘ THỦ⼜
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu