影响

影响
yǐngxiǎng
ảnh hưởng

ảnh hưởng; tác động

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)5 nghĩa#1143Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ảnh hưởng; tác động

    一个事物对另一个事物产生的作用yī ge shìwù duì lìng yī ge shìwù chǎnshēng de zuòyòng

    • Quyết định này có ảnh hưởng rất lớn đến chúng tôi.

  2. động từ

    ảnh hưởng; tác động

    对某人或某事产生作用或效果duì mǒurén huò mǒushì chǎnshēng zuòyòng huò xiàoguǒ

    • Chuyện này đã ảnh hưởng đến tôi.

  3. động từ

    ảnh hưởng; tác động; chi phối

    对某人或某事起作用,使其发生变化duì mǒurén huò mǒushì qǐ zuòyòng, shǐ qī fāshēng biànhuà

  4. động từ

    ảnh hưởng; tác động

    对某人或某事产生影响;起作用duì mǒurén huò mǒushì chǎnshēng yǐngxiǎng; qǐ zuòyòng

    • Điều này sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe của bạn.

  5. động từ

    làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu

    打扰;使不安宁dǎ rào;shǐ bù ānníng

    • Xin đừng làm phiền tôi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.