影响
ảnh hưởng; tác động
NGHĨA
- 壹名danh từ
ảnh hưởng; tác động
中一个事物对另一个事物产生的作用yī ge shìwù duì lìng yī ge shìwù chǎnshēng de zuòyòng
- 。
Quyết định này có ảnh hưởng rất lớn đến chúng tôi.
- 貳动động từ
ảnh hưởng; tác động
中对某人或某事产生作用或效果duì mǒurén huò mǒushì chǎnshēng zuòyòng huò xiàoguǒ
- 。
Chuyện này đã ảnh hưởng đến tôi.
- 參动động từ
ảnh hưởng; tác động; chi phối
中对某人或某事起作用,使其发生变化duì mǒurén huò mǒushì qǐ zuòyòng, shǐ qī fāshēng biànhuà
- 肆动động từ
ảnh hưởng; tác động
中对某人或某事产生影响;起作用duì mǒurén huò mǒushì chǎnshēng yǐngxiǎng; qǐ zuòyòng
- 。
Điều này sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe của bạn.
- 伍动động từ
làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
中打扰;使不安宁dǎ rào;shǐ bù ānníng
- 。
Xin đừng làm phiền tôi.
ảnh hưởng; tác động
NGHĨA
- 壹名danh từ
ảnh hưởng; tác động
中一个事物对另一个事物产生的作用yī ge shìwù duì lìng yī ge shìwù chǎnshēng de zuòyòng
- 。
Quyết định này có ảnh hưởng rất lớn đến chúng tôi.
- 貳动động từ
ảnh hưởng; tác động
中对某人或某事产生作用或效果duì mǒurén huò mǒushì chǎnshēng zuòyòng huò xiàoguǒ
- 。
Chuyện này đã ảnh hưởng đến tôi.
- 參动động từ
ảnh hưởng; tác động; chi phối
中对某人或某事起作用,使其发生变化duì mǒurén huò mǒushì qǐ zuòyòng, shǐ qī fāshēng biànhuà
- 肆动động từ
ảnh hưởng; tác động
中对某人或某事产生影响;起作用duì mǒurén huò mǒushì chǎnshēng yǐngxiǎng; qǐ zuòyòng
- 。
Điều này sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe của bạn.
- 伍动động từ
làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
中打扰;使不安宁dǎ rào;shǐ bù ānníng
- 。
Xin đừng làm phiền tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng