心碎

心碎
xīnsuì
tâm toái

tan nát cõi lòng; đau lòng; tim tan vỡ

2 nghĩa#7914
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tan nát cõi lòng; đau lòng; tim tan vỡ

    • Nghe tin này, tôi rất đau lòng.

  2. tính từ

    tan nát cõi lòng; đau lòng tan vỡ

    • Nghe tin này, tôi đau lòng quá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.