/
悲哀
悲哀
bi ai
đau lòng; buồn thương
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7563
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đau lòng; buồn thương
中感到伤心、难受的心理状态gǎndào shāngxīn、nánshòu de xīnlǐ zhuàngtài
- 。
Anh ấy cảm thấy rất đau buồn.
- 貳形tính từ
buồn bã; sầu muộn
中感到伤心、难过的情感状态gǎndào shāngxīn、nánguò de qíngganǔ zhuàngtài
- 。
Anh ấy trông rất buồn bã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
悲哀
Phồn thể悲
bi ai
đau lòng; buồn thương
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7563
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đau lòng; buồn thương
中感到伤心、难受的心理状态gǎndào shāngxīn、nánshòu de xīnlǐ zhuàngtài
- 。
Anh ấy cảm thấy rất đau buồn.
- 貳形tính từ
buồn bã; sầu muộn
中感到伤心、难过的情感状态gǎndào shāngxīn、nánguò de qíngganǔ zhuàngtài
- 。
Anh ấy trông rất buồn bã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù