哭泣

哭泣
khóc khấp

khóc; khóc lóc

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#4086
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khóc; khóc lóc

    流眼泪,伤心地哭liú yǎnlèi, shāngxīn de kū

    • Cô ấy khóc trong đau buồn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 口口khẩu khẩu(hai miệng cùng kêu)HỘI Ý
  • khuyển(con chó)HỘI Ý

Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.