Tới nội dung chính

传播

传播
chuánbō
truyền bá

truyền bá; lan truyền; phổ biến

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#6099
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    truyền bá; lan truyền; phổ biến

    中让信息、知识或文化等向四面八方传递和散布ràng xìnxī、zhīshi huò wénhuà děng xiàng sìmiàn bāfāng chuándi hé sǎnbù

    • 。

      Tin tức này lan truyền rất nhanh.

传
chuán
truyền
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu