Tới nội dung chính

广播

广播
guǎngbō
quảng bá

phát thanh; phát sóng; truyền thanh

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#4908Lượng từ 个
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phát thanh; phát sóng; truyền thanh

    中用无线电向许多人同时传送声音、图像或信息yòng wúxiàndiàn xiàng xǔduō rén tóngshí chuánhuà shēngyīn、túxiàng huò xìnxī

    • 。

      Chương trình này đang được phát sóng.

  2. 貳动động từ

    phát thanh; phát sóng; truyền bá (rộng rãi)

    中用电波或其他方式向多数人传送信息yòng diànbō huò qítā fāngshì xiàng duōshù rén chuánhuà xìnxī

    • 。

      Tin tức này đã được phát đi rồi.

  3. 參名danh từ

    phát thanh; phát sóng; truyền thanh

    中通过无线电或电视向许多人传送声音或图像的活动tōngguò wúxiàndiàn huò diànshì xiàng xǔduō rén chuánsòng shēngyīn huò túxiàng de huódòng

    • 。

      Tôi thích nghe đài phát thanh.

  4. 肆名danh từ

    phát sóng; phát thanh; quảng bá

    中通过电波向许多人传送声音或信息的通信方式tōngguò diànbō xiàng xǔduō rén chuánsoǎng shēngyīn huò xìnxī de tōngxìn fāngshì

  5. 伍动động từ

    tuyên truyền và giới thiệu

    中向许多人公开传播信息或消息xiàng xǔduō rén gōngkāi chuánbō xìnxī huò xiāoxi

广
yǎn
quảng
BỘ THỦ⼴
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu