Tới nội dung chính

流传

流传
liúchuán
lưu truyền

lưu truyền; lan truyền; truyền lại

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#13539
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lưu truyền; lan truyền; truyền lại

    中广泛传播,一个人传给另一个人,代代相传guǎngfàn chuánbō, yī gè rén chuán gěi lìng yī gè rén, dàidài xiāngchuán

    • 。

      Câu chuyện này đã lưu truyền rất lâu rồi.

流
liú
lưu
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu