传染

传染
chuánrǎn
truyền nhiễm

lây nhiễm; truyền nhiễm

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9054
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lây nhiễm; truyền nhiễm

    病或不好的东西从一个人传给另一个人bìng huò búhǎo de dōngxi cóng yī ge rén chuán gěi lìng yī ge rén

    • Loại virus này rất dễ lây lan.

  2. động từ

    lây; truyền (bệnh)

    疾病或病菌通过接触等方式从一个人传给另一个人jíbìng huò bìngjùn tōngguò jiēchù děng fāngshì cóng yīgè rén chuán gěi lìng yīgè rén

    • Loại virus này rất dễ lây nhiễm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.