Tới nội dung chính

宣传

宣传
xuānchuán
tuyên truyền

tuyên truyền; quảng bá

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#5407Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tuyên truyền; quảng bá

    中向公众介绍或说明某事,使人们了解xiàng gōngzhòng jièshào huò shuōmíng mǒu shì、shǐ rénmen liǎojiě

    • 。

      Chúng ta nên tuyên truyền bảo vệ môi trường.

  2. 貳名danh từ

    tuyên truyền; quảng bá

    中向很多人说明某事,使大家知道xiàng hěn duō rén shuōmíng mǒu shì、shǐ dàjiā zhīdào

    • 。

      Đây là sự tuyên truyền của chính phủ.

  3. 參动động từ

    lan truyền ra; phát tán; truyền ra ngoài

    中把信息、想法等传播给很多人bǎ xìnxī、xiǎngfǎ děng chuánbō gěi hěnduō rén

宣
xuān
tuyên
BỘ THỦ⼧
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu