Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
流行
流行
lưu hành
thịnh hành; phổ biến; thời thượng
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#4057
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thịnh hành; phổ biến; thời thượng
中在一个时期内很多人喜欢和使用的;很受欢迎的zài yī ge shíqī nèi hěnduō rén xǐhuài hé shǐyòng de;hěn shòu huānyíng de
- 。
Bài hát này rất phổ biến.
- 貳动động từ
lây lan; lan rộng; lưu hành (bệnh truyền nhiễm)
中广泛传播、在许多人中出现guǎngfàn chuánbō、zài xǔduō rén zhōng chūxiàn
- 。
Căn bệnh này rất dễ lây lan.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
流行
Phồn thể流
lưu hành
thịnh hành; phổ biến; thời thượng
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#4057
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thịnh hành; phổ biến; thời thượng
中在一个时期内很多人喜欢和使用的;很受欢迎的zài yī ge shíqī nèi hěnduō rén xǐhuài hé shǐyòng de;hěn shòu huānyíng de
- 。
Bài hát này rất phổ biến.
- 貳动động từ
lây lan; lan rộng; lưu hành (bệnh truyền nhiễm)
中广泛传播、在许多人中出现guǎngfàn chuánbō、zài xǔduō rén zhōng chūxiàn
- 。
Căn bệnh này rất dễ lây lan.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)