Tới nội dung chính

流行

流行
liúxíng
lưu hành

thịnh hành; phổ biến; thời thượng

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#4057
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thịnh hành; phổ biến; thời thượng

    中在一个时期内很多人喜欢和使用的;很受欢迎的zài yī ge shíqī nèi hěnduō rén xǐhuài hé shǐyòng de;hěn shòu huānyíng de

    • 。

      Bài hát này rất phổ biến.

  2. 貳动động từ

    lây lan; lan rộng; lưu hành (bệnh truyền nhiễm)

    中广泛传播、在许多人中出现guǎngfàn chuánbō、zài xǔduō rén zhōng chūxiàn

    • 。

      Căn bệnh này rất dễ lây lan.

流
liú
lưu
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu