散布

散布
sàn
tán bố

lan truyền ra; phát tán; truyền ra ngoài

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12721
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lan truyền ra; phát tán; truyền ra ngoài

    把某种信息或物质向四面八方传播或分散bǎ mǒu zhǒng xìnxī huò wùzhì xiàng sìmiàn bāfāng chuánbō huò fēnsǎn

    • Tin tức này lan truyền rất nhanh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)HỘI Ý
  • tán(tan ra, phân tán)HỘI Ý

Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.