以后

以后
hòu
dĩ hậu

sau này; sau đó; về sau

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)6 nghĩa#515
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sau này; sau đó; về sau

    现在之后的时间xiànzài zhī hòu de shíjiān

    • Sau này chúng ta gặp lại nhé.

    • Sau khi tốt nghiệp, anh ấy dự định đi làm ở nước ngoài.

  2. danh từ

    sau này; về sau; sau đó; từ nay trở đi

    从现在开始的将来时间cóng xiànzài kāishǐ de jiānglái shíjiān

    • Sau này chúng ta gặp lại.

    • Sau này chắc chắn bạn sẽ thành công thôi.

  3. danh từ

    sau này; sau đó; từ nay trở đi

    从现在开始往前的时间cóng xiànzài kāishǐ wǎng qián de shíjiān

    • Sau này chúng ta nói chuyện tiếp.

    • Sau khi tốt nghiệp, anh ấy lên đường đến Thượng Hải làm việc.

  4. danh từ

    sau này; về sau; sau đó

    将来的时间;从现在开始的那一段时间jiāngláo de shíjiān; cóng xiànzài kāishǐ de nà yī duàn shíjiān

    • Sau này cô ấy dự định đi du lịch châu Âu.

  5. danh từ

    từ nay về sau; sau này

    从现在开始的将来时间cóng xiànzài kāishǐ de jiānglái shíjiān

    • Sau này bạn muốn làm gì?

    • Sau này bạn sẽ hiểu được ý nghĩa của chuyện này thôi.

  6. danh từ

    các mục dưới đây; sau đây

    接下来的时间;未来的日子jiē xiàlái de shíjiān;wèilái de rìzi

    • Vui lòng tham khảo các mục hướng dẫn sau đây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA12

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.