以后
sau này; sau đó; về sau
NGHĨA
- 壹名danh từ
sau này; sau đó; về sau
中现在之后的时间xiànzài zhī hòu de shíjiān
- 。
Sau này chúng ta gặp lại nhé.
- ,。
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy dự định đi làm ở nước ngoài.
- 貳名danh từ
sau này; về sau; sau đó; từ nay trở đi
中从现在开始的将来时间cóng xiànzài kāishǐ de jiānglái shíjiān
- 。
Sau này chúng ta gặp lại.
- 。
Sau này chắc chắn bạn sẽ thành công thôi.
- 參名danh từ
sau này; sau đó; từ nay trở đi
中从现在开始往前的时间cóng xiànzài kāishǐ wǎng qián de shíjiān
- 。
Sau này chúng ta nói chuyện tiếp.
- ,。
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy lên đường đến Thượng Hải làm việc.
- 肆名danh từ
sau này; về sau; sau đó
中将来的时间;从现在开始的那一段时间jiāngláo de shíjiān; cóng xiànzài kāishǐ de nà yī duàn shíjiān
- 。
Sau này cô ấy dự định đi du lịch châu Âu.
- 伍名danh từ
từ nay về sau; sau này
中从现在开始的将来时间cóng xiànzài kāishǐ de jiānglái shíjiān
- ?
Sau này bạn muốn làm gì?
- 。
Sau này bạn sẽ hiểu được ý nghĩa của chuyện này thôi.
- 陸名danh từ
các mục dưới đây; sau đây
中接下来的时间;未来的日子jiē xiàlái de shíjiān;wèilái de rìzi
- 。
Vui lòng tham khảo các mục hướng dẫn sau đây.
sau này; sau đó; về sau
NGHĨA
- 壹名danh từ
sau này; sau đó; về sau
中现在之后的时间xiànzài zhī hòu de shíjiān
- 。
Sau này chúng ta gặp lại nhé.
- ,。
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy dự định đi làm ở nước ngoài.
- 貳名danh từ
sau này; về sau; sau đó; từ nay trở đi
中从现在开始的将来时间cóng xiànzài kāishǐ de jiānglái shíjiān
- 。
Sau này chúng ta gặp lại.
- 。
Sau này chắc chắn bạn sẽ thành công thôi.
- 參名danh từ
sau này; sau đó; từ nay trở đi
中从现在开始往前的时间cóng xiànzài kāishǐ wǎng qián de shíjiān
- 。
Sau này chúng ta nói chuyện tiếp.
- ,。
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy lên đường đến Thượng Hải làm việc.
- 肆名danh từ
sau này; về sau; sau đó
中将来的时间;从现在开始的那一段时间jiāngláo de shíjiān; cóng xiànzài kāishǐ de nà yī duàn shíjiān
- 。
Sau này cô ấy dự định đi du lịch châu Âu.
- 伍名danh từ
từ nay về sau; sau này
中从现在开始的将来时间cóng xiànzài kāishǐ de jiānglái shíjiān
- ?
Sau này bạn muốn làm gì?
- 。
Sau này bạn sẽ hiểu được ý nghĩa của chuyện này thôi.
- 陸名danh từ
các mục dưới đây; sau đây
中接下来的时间;未来的日子jiē xiàlái de shíjiān;wèilái de rìzi
- 。
Vui lòng tham khảo các mục hướng dẫn sau đây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại