今后
từ nay về sau; sau này
NGHĨA
- 壹副trạng từ
từ nay về sau; sau này
中从现在开始以后的时间cóng xiànzài kāishǐ yǐhòu de shíjiān
- 。
Từ nay về sau tôi sẽ cố gắng hơn.
- 貳副trạng từ
từ nay về sau; sau này
中从现在开始的将来时间cóng xiànzài kāishǐ de jiānglái shíjiān
- 參名danh từ
từ nay về sau; sau này
中从现在开始以后的时间cóng xiànzài kāishǐ yǐhòu de shíjiān
- 。
Sau này tôi sẽ cố gắng hơn nữa.
- 肆副trạng từ
từ nay về sau; sau này
中从现在开始以后的时间cóng xiànzài kāishǐ yǐhòu de shíjiān
từ nay về sau; sau này
NGHĨA
- 壹副trạng từ
từ nay về sau; sau này
中从现在开始以后的时间cóng xiànzài kāishǐ yǐhòu de shíjiān
- 。
Từ nay về sau tôi sẽ cố gắng hơn.
- 貳副trạng từ
từ nay về sau; sau này
中从现在开始的将来时间cóng xiànzài kāishǐ de jiānglái shíjiān
- 參名danh từ
từ nay về sau; sau này
中从现在开始以后的时间cóng xiànzài kāishǐ yǐhòu de shíjiān
- 。
Sau này tôi sẽ cố gắng hơn nữa.
- 肆副trạng từ
từ nay về sau; sau này
中从现在开始以后的时间cóng xiànzài kāishǐ yǐhòu de shíjiān
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại