先前

先前
xiānqián
tiên tiền

trước đây; trước kia; trước đó

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#9835
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    trước đây; trước kia; trước đó

    在之前的时间;过去zài zhīqián de shíjiān; guòqù

    • Trước đây anh ấy sống ở đây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.

(xếp dọc)
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.