- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))HỘI Ý
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
sau; sau đó; về sau
sau; sau đó; về sau
中在某个时间或事件的后面zài mǒugè shíjiān huò shìjiàn de hòumiàn
Sau đó anh ấy sẽ đến.
sau đó; từ đó trở đi (đứng đầu câu)
中在某个时间或事件后面的时间zài mǒu ge shíjiān huò shìjiàn hòumiàn de shíjiān
Sau đó, chúng tôi đã đi công viên.
sau; sau đó; về sau
sau; sau đó; về sau
中在某个时间或事件的后面zài mǒugè shíjiān huò shìjiàn de hòumiàn
Sau đó anh ấy sẽ đến.
sau đó; từ đó trở đi (đứng đầu câu)
中在某个时间或事件后面的时间zài mǒu ge shíjiān huò shìjiàn hòumiàn de shíjiān
Sau đó, chúng tôi đã đi công viên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.