Tới nội dung chính

之后

之后
zhīhòu
chi hậu

sau; sau đó; về sau

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#372
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sau; sau đó; về sau

    中在某个时间或事件的后面zài mǒugè shíjiān huò shìjiàn de hòumiàn

    • 。

      Sau đó anh ấy sẽ đến.

  2. 貳副trạng từ

    sau đó; từ đó trở đi (đứng đầu câu)

    中在某个时间或事件后面的时间zài mǒu ge shíjiān huò shìjiàn hòumiàn de shíjiān

    • ,。

      Sau đó, chúng tôi đã đi công viên.

之
zhī
chi
BỘ THỦ⼃
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu