后面

后面
hòumian
hậu diện

phía sau; đằng sau; cuối cùng

HSK 1 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#775
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phía sau; đằng sau; cuối cùng

    某物或某人的背部;位置在后边的部分mǒuwù huò mǒurén de bèibù; wèizhì zài hòubiān de bùfen

    • Xin hãy nhìn phía sau.

  2. danh từ

    phía sau; đằng sau; cuối

    物体或人的背部;靠后的位置wùtǐ huò rén de bèibù; kàohòu de wèizhì

    • Anh ấy ở phía sau tôi.

  3. trạng từ

    phía sau; đằng sau; sau này

    时间上比现在晚;或指空间位置在后边shíjiān shang bǐ xiànzài wǎn;huò zhǐ kōngjiān wèizhì zài hòubian

    • Chúng ta nói chuyện sau nhé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.