后面
phía sau; đằng sau; cuối cùng
NGHĨA
- 壹名danh từ
phía sau; đằng sau; cuối cùng
中某物或某人的背部;位置在后边的部分mǒuwù huò mǒurén de bèibù; wèizhì zài hòubiān de bùfen
- 。
Xin hãy nhìn phía sau.
- 貳名danh từ
phía sau; đằng sau; cuối
中物体或人的背部;靠后的位置wùtǐ huò rén de bèibù; kàohòu de wèizhì
- 。
Anh ấy ở phía sau tôi.
- 參副trạng từ
phía sau; đằng sau; sau này
中时间上比现在晚;或指空间位置在后边shíjiān shang bǐ xiànzài wǎn;huò zhǐ kōngjiān wèizhì zài hòubian
- 。
Chúng ta nói chuyện sau nhé.
phía sau; đằng sau; cuối cùng
NGHĨA
- 壹名danh từ
phía sau; đằng sau; cuối cùng
中某物或某人的背部;位置在后边的部分mǒuwù huò mǒurén de bèibù; wèizhì zài hòubiān de bùfen
- 。
Xin hãy nhìn phía sau.
- 貳名danh từ
phía sau; đằng sau; cuối
中物体或人的背部;靠后的位置wùtǐ huò rén de bèibù; kàohòu de wèizhì
- 。
Anh ấy ở phía sau tôi.
- 參副trạng từ
phía sau; đằng sau; sau này
中时间上比现在晚;或指空间位置在后边shíjiān shang bǐ xiànzài wǎn;huò zhǐ kōngjiān wèizhì zài hòubian
- 。
Chúng ta nói chuyện sau nhé.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối