Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
后面
phía sau; đằng sau; cuối cùng
NGHĨA
- 壹名danh từ
phía sau; đằng sau; cuối cùng
中某物或某人的背部;位置在后边的部分mǒuwù huò mǒurén de bèibù; wèizhì zài hòubiān de bùfen
- 。
Xin hãy nhìn phía sau.
- 貳名danh từ
phía sau; đằng sau; cuối
中物体或人的背部;靠后的位置wùtǐ huò rén de bèibù; kàohòu de wèizhì
- 。
Anh ấy ở phía sau tôi.
- 參副trạng từ
phía sau; đằng sau; sau này
中时间上比现在晚;或指空间位置在后边shíjiān shang bǐ xiànzài wǎn;huò zhǐ kōngjiān wèizhì zài hòubian
- 。
Chúng ta nói chuyện sau nhé.
解字
GIẢI TỰ- hậu phương · hậu phương; phía sau; tuyến sau
- dĩ hậu · sau này; sau đó; về sau
- hậu biên · phía sau; đằng sau; cuối cùng
- bối hậu · phía sau; đằng sau; sau lưng
- bối · biến thể của 背[bei1]
- bối bộ · lưng; mặt sau (của người, động vật có xương sống hoặc đồ vật)
- bối diện · mặt sau; mặt lưng
- thân hậu · sau khi chết; đằng sau (lưng)
phía sau; đằng sau; cuối cùng
NGHĨA
- 壹名danh từ
phía sau; đằng sau; cuối cùng
中某物或某人的背部;位置在后边的部分mǒuwù huò mǒurén de bèibù; wèizhì zài hòubiān de bùfen
- 。
Xin hãy nhìn phía sau.
- 貳名danh từ
phía sau; đằng sau; cuối
中物体或人的背部;靠后的位置wùtǐ huò rén de bèibù; kàohòu de wèizhì
- 。
Anh ấy ở phía sau tôi.
- 參副trạng từ
phía sau; đằng sau; sau này
中时间上比现在晚;或指空间位置在后边shíjiān shang bǐ xiànzài wǎn;huò zhǐ kōngjiān wèizhì zài hòubian
- 。
Chúng ta nói chuyện sau nhé.
- hậu phương · hậu phương; phía sau; tuyến sau
- dĩ hậu · sau này; sau đó; về sau
- hậu biên · phía sau; đằng sau; cuối cùng
- bối hậu · phía sau; đằng sau; sau lưng
- bối · biến thể của 背[bei1]
- bối bộ · lưng; mặt sau (của người, động vật có xương sống hoặc đồ vật)
- bối diện · mặt sau; mặt lưng
- thân hậu · sau khi chết; đằng sau (lưng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối