后来

后来
hòulái
hậu lai

về sau; sau này; sau đó

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#1095
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    về sau; sau này; sau đó

    时间在过去之后;在前面的事情发生以后shíjiān zài guòqù zhī hòu; zài qiánmiàn de shìqing fāshēng yǐhòu

    • Sau đó chúng tôi lại gặp nhau.

  2. trạng từ

    về sau; sau này; sau đó (chỉ sự việc xảy ra sau một thời điểm nào đó trong quá khứ)

    在之前的时间以后;随后发生的事情zài zhīqián de shíjiān yǐhòu;suíhòu fāshēng de shìqing

    • Sau đó anh ấy mới đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.