后来
后来
hậu lai
về sau; sau này; sau đó
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#1095
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
về sau; sau này; sau đó
中时间在过去之后;在前面的事情发生以后shíjiān zài guòqù zhī hòu; zài qiánmiàn de shìqing fāshēng yǐhòu
- 。
Sau đó chúng tôi lại gặp nhau.
- 貳副trạng từ
về sau; sau này; sau đó (chỉ sự việc xảy ra sau một thời điểm nào đó trong quá khứ)
中在之前的时间以后;随后发生的事情zài zhīqián de shíjiān yǐhòu;suíhòu fāshēng de shìqing
- 。
Sau đó anh ấy mới đến.
Đang tải…
后来
Phồn thể後來
hậu lai
về sau; sau này; sau đó
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#1095
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
về sau; sau này; sau đó
中时间在过去之后;在前面的事情发生以后shíjiān zài guòqù zhī hòu; zài qiánmiàn de shìqing fāshēng yǐhòu
- 。
Sau đó chúng tôi lại gặp nhau.
- 貳副trạng từ
về sau; sau này; sau đó (chỉ sự việc xảy ra sau một thời điểm nào đó trong quá khứ)
中在之前的时间以后;随后发生的事情zài zhīqián de shíjiān yǐhòu;suíhòu fāshēng de shìqing
- 。
Sau đó anh ấy mới đến.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối