以前

以前
qián
dĩ tiền

trước đây; trước đó

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#351
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trước đây; trước đó

    过去的时间;在某个时间之前guòqù de shíjiān;zài mǒugerenge shíjiān zhīqián

    • Trước đây tôi sống ở đây.

    • Trước đây cô ấy là một giáo viên.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi từ trên núi xuống.

  2. trạng từ

    trước đây; trước kia; trước đó

    过去的时间;在某个时间点之前的日子guòqù de shíjiān; zài mǒu ge shíjiāndiǎn zhīqián de rìzi

    • Trước đây anh ấy là giáo viên, bây giờ đã chuyển sang làm kinh doanh rồi.

  3. trạng từ

    trước đây; trước đó; trước khi

    过去的时间;已经发生过的日子guòqù de shíjiān; yǐjīng fāshēnguò de rìzi

    • Trước đây anh ấy là giáo viên, bây giờ thì kinh doanh.

  4. danh từ

    cái trước; ... trước (tháng trước, tuần trước,…)

    过去的时间;不是现在的时候guòqù de shíjiān; búshì xiànzài de shíhou

    • Trước đây tôi sống ở đây.

    • Trước đây anh ấy là đầu bếp, còn bây giờ đã chuyển sang kinh doanh rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.