过后

过后
guòhòu
quá hậu

sau đó; sau khi sự việc xảy ra

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#6409
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    sau đó; sau khi sự việc xảy ra

    某事发生之后;事情结束后的时间mǒu shì fāshēng zhīhòu; shìqing jiéshù hòu de shíjiān

    • Sau đó chúng ta sẽ gặp lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.