从此

从此
cóng
tòng thử

từ nay về sau; sau này

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#4879
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ nay về sau; sau này

    从这时候以后cóng zhè shíhou yǐhòu

    • Từ nay về sau, anh ấy đều đến mỗi ngày.

  2. trạng từ

    từ đó; từ đây trở đi

    从那时候开始;以后一直cóng nà shíhou kāishǐ; yǐhòu yìzhí

    • Từ đó về sau, anh ấy không bao giờ đến nữa.

  3. trạng từ

    từ nay về sau; sau này

    从现在开始的某个时刻往后的时间cóng xiànzài kāishǐ de mǒu ge shíkè wǎnghou de shíjiān

    • Từ đó về sau, ngày nào anh ấy cũng đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.