从此
从此
tòng thử
từ nay về sau; sau này
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#4879
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
từ nay về sau; sau này
中从这时候以后cóng zhè shíhou yǐhòu
- ,。
Từ nay về sau, anh ấy đều đến mỗi ngày.
- 貳副trạng từ
từ đó; từ đây trở đi
中从那时候开始;以后一直cóng nà shíhou kāishǐ; yǐhòu yìzhí
- ,。
Từ đó về sau, anh ấy không bao giờ đến nữa.
- 參副trạng từ
từ nay về sau; sau này
中从现在开始的某个时刻往后的时间cóng xiànzài kāishǐ de mǒu ge shíkè wǎnghou de shíjiān
- ,。
Từ đó về sau, ngày nào anh ấy cũng đến.
Đang tải…
从此
Phồn thể從此
tòng thử
từ nay về sau; sau này
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#4879
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
từ nay về sau; sau này
中从这时候以后cóng zhè shíhou yǐhòu
- ,。
Từ nay về sau, anh ấy đều đến mỗi ngày.
- 貳副trạng từ
từ đó; từ đây trở đi
中从那时候开始;以后一直cóng nà shíhou kāishǐ; yǐhòu yìzhí
- ,。
Từ đó về sau, anh ấy không bao giờ đến nữa.
- 參副trạng từ
từ nay về sau; sau này
中从现在开始的某个时刻往后的时间cóng xiànzài kāishǐ de mǒu ge shíkè wǎnghou de shíjiān
- ,。
Từ đó về sau, ngày nào anh ấy cũng đến.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại