Tới nội dung chính

将来

将来
jiānglái
tương lai

tương lai; trong tương lai

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#2623Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tương lai; trong tương lai

    中即将到来的时间;未来的日子jíjiāng dàolái de shíjiān;wèilái de rìzi

    • 。

      Trong tương lai tôi muốn làm giáo viên.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.

  2. 貳名danh từ

    từ nay về sau; sau này

    中从现在开始后面的时间cóng xiànzài kāishǐ hòumiàn de shíjiān

  3. 參名danh từ

    tương lai; về sau

    中未来会发生的时间wèilái huì fāshēng de shíjiān

    • ?

      Trong tương lai bạn sẽ làm gì?

将
jiāng
tương
BỘ THỦ⼨
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu