Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
/
然后
然后
nhiên hậu
sau đó; rồi; tiếp theo
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#148
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
sau đó; rồi; tiếp theo
中在某事之后;接着zài mǒu shì zhī hòu;jiēzháo
- ,。
Chúng ta ăn cơm trước, sau đó đi xem phim.
- ,。
Anh ấy tắm xong rồi nằm lên giường đọc sách.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Cô ấy ôm con vào lòng, sau đó để nó ngủ trên giường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
然后
Phồn thể然後
nhiên hậu
sau đó; rồi; tiếp theo
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#148
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
sau đó; rồi; tiếp theo
中在某事之后;接着zài mǒu shì zhī hòu;jiēzháo
- ,。
Chúng ta ăn cơm trước, sau đó đi xem phim.
- ,。
Anh ấy tắm xong rồi nằm lên giường đọc sách.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Cô ấy ôm con vào lòng, sau đó để nó ngủ trên giường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.