人非生而知之者,孰能无惑

人非生而知之者,孰能无惑
rénfēishēngérzhīzhīzhě,shúnénghuò

Con người không phải sinh ra đã biết mọi thứ, ai mà không có chỗ nghi hoặc? [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Con người không phải sinh ra đã biết mọi thứ, ai mà không có chỗ nghi hoặc? [thành ngữ]

  2. danh từ

    Con người không phải sinh ra đã biết, ai mà không có điều nghi hoặc? (ý: không có thầy dạy thì không thể thành tài) [trích Hàn Dũ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.