xiǎng
hưởng
bộ đầu · 8 nét

hưởng; hưởng thụ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hưởng; hưởng thụ

    • Anh ấy rất tận hưởng cuộc sống.

  2. động từ

    hưởng; được hưởng

    • Tôi thích tận hưởng cuộc sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.

(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.