Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.
/
享
享
hưởng
⼇bộ đầu · 8 néthưởng; hưởng thụ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hưởng; hưởng thụ
- 。
Anh ấy rất tận hưởng cuộc sống.
- 貳动động từ
hưởng; được hưởng
- 。
Tôi thích tận hưởng cuộc sống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ享
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hưởng; hưởng thụ
- 。
Anh ấy rất tận hưởng cuộc sống.
- 貳动động từ
hưởng; được hưởng
- 。
Tôi thích tận hưởng cuộc sống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo