中国人民武装警察部队

中国人民武装警察部队
ZhōngguóRénmínzhuāngJǐngcháduì
trung quốc nhân dân võ trang cảnh sát bộ đội

Lực lượng Cảnh sát Vũ trang Nhân dân Trung Quốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Lực lượng Cảnh sát Vũ trang Nhân dân Trung Quốc

    • Lực lượng Cảnh sát Vũ trang Nhân dân Trung Quốc là một trong những lực lượng vũ trang của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.