/
弋
弋
dặc
⼷bộ dặc · 3 nétbắn; phóng; xạ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bắn; phóng; xạ
- 。
Anh ấy dùng cung để bắn tên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
弋
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bắn; phóng; xạ
- 。
Anh ấy dùng cung để bắn tên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 式shìkiểu; loại; dạng; mẫu
- 贰èrsố hai (chữ viết chống gian lận trên chứng từ ngân hàng)
- 弌yīsố một (dạng cổ)
- 弍èrsố hai (dạng cổ chống giả mạo)
- 弎sānchữ cổ của số ba (tam, dùng trong văn bản tài chính để chống gian lận)
- 弑shìgiết bề trên; thí nghịch (giết vua hoặc cha)
- 甙dàiglycoside; glucosid (thuật ngữ cũ cho glycoside)
- 㢤
- 㢥
- 㢦
- 弐
- 𢍺