Ánh sáng trắng chiếu rõ ràng như muỗng hứng ánh mặt trời — 的 là 'của', chỉ sự rõ ràng, xác định.
/
似的
似的
tự đích
như; giống như; dường như
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#1774
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹助trợ từ
như; giống như; dường như
中表示好像、仿佛的样子biǎoshì hǎoxiàng、fǎngfú de yàngzi
- 。
Anh ấy dường như rất mệt mỏi.
- 貳助trợ từ
giống như; như thể
中表示相似或比喻的样子biǎoshì xiāngsì huò bǐyù de yàngzi
- 。
Anh ấy vui như một đứa trẻ vậy.
- 參助trợ từ
cách đọc ở Đài Loan là [si4 de5]
中表示好像、仿佛的意思biǎoshì hǎoxiàng、fǎngfú de yìsi
- 。
Anh ấy cứ như một đứa trẻ vậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
似的
Phồn thể似
tự đích
như; giống như; dường như
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#1774
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹助trợ từ
như; giống như; dường như
中表示好像、仿佛的样子biǎoshì hǎoxiàng、fǎngfú de yàngzi
- 。
Anh ấy dường như rất mệt mỏi.
- 貳助trợ từ
giống như; như thể
中表示相似或比喻的样子biǎoshì xiāngsì huò bǐyù de yàngzi
- 。
Anh ấy vui như một đứa trẻ vậy.
- 參助trợ từ
cách đọc ở Đài Loan là [si4 de5]
中表示好像、仿佛的意思biǎoshì hǎoxiàng、fǎngfú de yìsi
- 。
Anh ấy cứ như một đứa trẻ vậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại