同样
同样
đồng dạng
như nhau; giống nhau; tương tự
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#1140
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
như nhau; giống nhau; tương tự
中一样的;相同的yīyàng de;xiāngtóng de
- 。
Chúng tôi có cùng sở thích.
- 貳副trạng từ
tương tự; giống nhau; cũng vậy
中用同一个方式;也是如此yòng tóngyī ge fāngshì; yěshì rúcǐ
- 。
Chúng tôi có cùng sở thích.
Đang tải…
同样
Phồn thể同樣
đồng dạng
như nhau; giống nhau; tương tự
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#1140
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
như nhau; giống nhau; tương tự
中一样的;相同的yīyàng de;xiāngtóng de
- 。
Chúng tôi có cùng sở thích.
- 貳副trạng từ
tương tự; giống nhau; cũng vậy
中用同一个方式;也是如此yòng tóngyī ge fāngshì; yěshì rúcǐ
- 。
Chúng tôi có cùng sở thích.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối