一样
giống nhau; như nhau
NGHĨA
- 壹形tính từ
giống nhau; như nhau
中相同的;没有区别的xiāngtóng de、méiyǒu qūbié de
- 。
Chúng ta đều giống nhau.
- 。
Màu sắc của hai chiếc áo sơ mi này giống nhau.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- Bill。
Trong lớp này không có người cao như Bill.
- 。
Bạn cao bằng tôi.
- 。
Tôi cũng nghĩ như anh.
- 貳形tính từ
giống nhau; như nhau
中相同;没有不同xiāngtóng; méiyǒu búntòng
- 。
Chúng tôi cao bằng nhau.
- 。
Màu sắc của hai bộ quần áo này giống nhau.
- 參形tính từ
giống nhau; như nhau; cùng loại
中完全相同;没有区别wánquán xiāngtóng; méiyǒu qūbié
- 。
Chúng tôi đều giống nhau.
- 。
Màu của hai chiếc áo sơ mi này giống nhau.
- 肆形tính từ
giống nhau; như nhau; cũng vậy
中完全相同;没有区别wánquán xiāngtóng;méiyǒu qūbié
- 。
Hai bộ quần áo này có màu sắc giống nhau.
- 伍形tính từ
giống nhau; như nhau
中完全相同;没有区别wánquán xiāngtóng; méiyǒu qūbié
- 。
Tôi cao bằng bạn.
- 。
Hai chiếc áo sơ mi này có màu sắc giống nhau.
giống nhau; như nhau
NGHĨA
- 壹形tính từ
giống nhau; như nhau
中相同的;没有区别的xiāngtóng de、méiyǒu qūbié de
- 。
Chúng ta đều giống nhau.
- 。
Màu sắc của hai chiếc áo sơ mi này giống nhau.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- Bill。
Trong lớp này không có người cao như Bill.
- 。
Bạn cao bằng tôi.
- 。
Tôi cũng nghĩ như anh.
- 貳形tính từ
giống nhau; như nhau
中相同;没有不同xiāngtóng; méiyǒu búntòng
- 。
Chúng tôi cao bằng nhau.
- 。
Màu sắc của hai bộ quần áo này giống nhau.
- 參形tính từ
giống nhau; như nhau; cùng loại
中完全相同;没有区别wánquán xiāngtóng; méiyǒu qūbié
- 。
Chúng tôi đều giống nhau.
- 。
Màu của hai chiếc áo sơ mi này giống nhau.
- 肆形tính từ
giống nhau; như nhau; cũng vậy
中完全相同;没有区别wánquán xiāngtóng;méiyǒu qūbié
- 。
Hai bộ quần áo này có màu sắc giống nhau.
- 伍形tính từ
giống nhau; như nhau
中完全相同;没有区别wánquán xiāngtóng; méiyǒu qūbié
- 。
Tôi cao bằng bạn.
- 。
Hai chiếc áo sơ mi này có màu sắc giống nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.