一样

一样
yàng
nhất dạng

giống nhau; như nhau

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa#140
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    giống nhau; như nhau

    相同的;没有区别的xiāngtóng de、méiyǒu qūbié de

    • Chúng ta đều giống nhau.

    • Màu sắc của hai chiếc áo sơ mi này giống nhau.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bill

      Trong lớp này không có người cao như Bill.

    • Bạn cao bằng tôi.

    • Tôi cũng nghĩ như anh.

  2. tính từ

    giống nhau; như nhau

    相同;没有不同xiāngtóng; méiyǒu búntòng

    • Chúng tôi cao bằng nhau.

    • Màu sắc của hai bộ quần áo này giống nhau.

  3. tính từ

    giống nhau; như nhau; cùng loại

    完全相同;没有区别wánquán xiāngtóng; méiyǒu qūbié

    • Chúng tôi đều giống nhau.

    • Màu của hai chiếc áo sơ mi này giống nhau.

  4. tính từ

    giống nhau; như nhau; cũng vậy

    完全相同;没有区别wánquán xiāngtóng;méiyǒu qūbié

    • Hai bộ quần áo này có màu sắc giống nhau.

  5. tính từ

    giống nhau; như nhau

    完全相同;没有区别wánquán xiāngtóng; méiyǒu qūbié

    • Tôi cao bằng bạn.

    • Hai chiếc áo sơ mi này có màu sắc giống nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.