- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không ra gì; tầm thường; chẳng có gì đặc biệt
không ra gì; tầm thường; chẳng có gì đặc biệt
中不太好、一般、没有什么特别的bú tài hǎo、yībān、méiyǒu shénme tèbié de
Bộ quần áo này không đẹp lắm.
không có gì đặc biệt; tầm thường; xoàng
中不好;一般;没有特别之处búhǎo;yībān;méiyǒu tèbié zhī chǔ
không có gì đặc sắc; tầm thường; cũng không ra gì
中不好;平凡;没有特别之处búhǎo;píngfán;méiyǒu tèbié zhī chù
Bộ quần áo này không tốt lắm.
không ra gì; chẳng đáng kể
中不好;不重要;不值得注意bù hǎo;bù zhòngyào;bù zhíde zhùyì
Bộ quần áo này không tốt lắm.
không ra gì; tầm thường; chẳng có gì đặc biệt
không ra gì; tầm thường; chẳng có gì đặc biệt
中不太好、一般、没有什么特别的bú tài hǎo、yībān、méiyǒu shénme tèbié de
Bộ quần áo này không đẹp lắm.
không có gì đặc biệt; tầm thường; xoàng
中不好;一般;没有特别之处búhǎo;yībān;méiyǒu tèbié zhī chǔ
không có gì đặc sắc; tầm thường; cũng không ra gì
中不好;平凡;没有特别之处búhǎo;píngfán;méiyǒu tèbié zhī chù
Bộ quần áo này không tốt lắm.
không ra gì; chẳng đáng kể
中不好;不重要;不值得注意bù hǎo;bù zhòngyào;bù zhíde zhùyì
Bộ quần áo này không tốt lắm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.