nhục · thịt

ròu (rou4)

Bộ thủ số 130 · 6 nét (130 部首 · 6 130 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⾁ (nhục) — nghĩa: thịt, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, mô tả những sợi gân và cơ thịt của động vật, sau đó được đơn giản hóa thành hình dạng lưới các nét dọc trên triện thư.

Mẹo nhớ: Những sợi nét dọc song song giống như những sợi gân thịt bên trong thân thể của động vật.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

119 chữ
  • shànthiện

    bữa ăn; thức ăn; ẩm thực

    16 nét

  • túnđồn

    mông; hông; mông đít

    17 nét

  • dǎnđảm

    túi mật; mật; gan dạ; đảm lược

    HSK 5

    17 nét

  • bắp tay trên; cánh tay (phần trên, từ vai đến khuỷu)

    17 nét

  • nóngnùng

    mủ; mủ mề

    17 nét

  • yīngưng

    tấm lòng; hoài bão; tâm hung

    17 nét

  • shānthiên

    mùi hôi của thịt dê; tanh hôi

    17 nét

  • kuàikhoái

    thịt hoặc cá thái nhỏ; món thịt/cá băm

    17 nét

  • liánliêm

    cẳng chân (hai bên phần dưới chân)

    17 nét

  • yōngung

    phù nề; sưng phồng; cồng kềnh

    17 nét

  • juécược

    vòm miệng; hàm ếch

    17 nét

  • ức

    ngực; lồng ngực (yếu tố ghép)

    17 nét

  • sāotao

    mùi khai (nước tiểu, mồ hôi...); hôi khai

    17 nét

  • cổ

    chướng bụng; phù thũng

    17 nét

  • tề

    rốn; cuống rốn

    18 nét

  • xūnhuân

    canh thịt cừu

    18 nét

  • nàonạo

    bắp tay trên; cơ nhị đầu (thuật ngữ y học cổ truyền)

    18 nét

  • xìng

    sưng; phù nề

    20 nét

  • bụng; dạ dày

    20 nét

  • huòhoắc

    (văn) canh thịt; nước hầm thịt

    20 nét

  • trâm

    dùng trong từ "bẩn thỉu; dơ dáy"

    20 nét

  • zàngtạng

    tạng; nội tạng; phủ tạng

    HSK 2

    21 nét

  • gầy còm; ốm yếu

    22 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.