/
臃
臃
ung
⾁bộ nhục · 17 nétbéo phì; (bóng) cồng kềnh; phình to
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
béo phì; (bóng) cồng kềnh; phình to(kế thừa)
- 。
Anh ấy trông hơi béo.
- 貳形tính từ
phình to; căng phồng(kế thừa)
- 。
Anh ấy trông hơi cồng kềnh.
- 參形tính từ
cồng kềnh; phình to; (về văn phong) dài dòng lê thê(kế thừa)
- 。
Phong cách viết văn của anh ấy hơi rườm rà.
- 肆形tính từ
cồng kềnh; (bóng) (tổ chức) quá cồng kềnh, dư thừa nhân sự(kế thừa)
- 。
Bộ phận này quá cồng kềnh rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
臃
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
béo phì; (bóng) cồng kềnh; phình to(kế thừa)
- 。
Anh ấy trông hơi béo.
- 貳形tính từ
phình to; căng phồng(kế thừa)
- 。
Anh ấy trông hơi cồng kềnh.
- 參形tính từ
cồng kềnh; phình to; (về văn phong) dài dòng lê thê(kế thừa)
- 。
Phong cách viết văn của anh ấy hơi rườm rà.
- 肆形tính từ
cồng kềnh; (bóng) (tổ chức) quá cồng kềnh, dư thừa nhân sự(kế thừa)
- 。
Bộ phận này quá cồng kềnh rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày