yōng
ung
bộ nhục · 17 nét

béo phì; (bóng) cồng kềnh; phình to

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    béo phì; (bóng) cồng kềnh; phình to(kế thừa)

    • Anh ấy trông hơi béo.

  2. tính từ

    phình to; căng phồng(kế thừa)

    • Anh ấy trông hơi cồng kềnh.

  3. tính từ

    cồng kềnh; phình to; (về văn phong) dài dòng lê thê(kế thừa)

    • Phong cách viết văn của anh ấy hơi rườm rà.

  4. tính từ

    cồng kềnh; (bóng) (tổ chức) quá cồng kềnh, dư thừa nhân sự(kế thừa)

    • Bộ phận này quá cồng kềnh rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.