dǎn
đảm
bộ nhục · 9 nét

mật; túi mật; (bóng) can đảm; dũng khí

HSK 5 (3.0)5 nghĩa#15530
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mật; túi mật; (bóng) can đảm; dũng khí

    • Anh ấy rất dũng cảm.

  2. danh từ

    túi mật; mật; gan dạ; đảm lược

  3. danh từ

    dũng cảm; mật (túi mật); gan dạ

  4. danh từ

    mật; can đảm; gan dạ

  5. danh từ

    túi trong; bàng quang; ruột (bóng, phích...)

    • Ruột phích nước này hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÌNH THANH

Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.