/
臊
臊
tao
⾁bộ nhục · 17 nétmùi khai (nước tiểu, mồ hôi...); hôi khai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mùi khai (nước tiểu, mồ hôi...); hôi khai
- 。
Miếng thịt này có mùi hơi hôi.
臊
táo
⾁bộ nhục · 17 nétxấu hổ; hổ thẹn; xấu hổ (cảm thấy nhục)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xấu hổ; hổ thẹn; xấu hổ (cảm thấy nhục)
- 。
Anh ấy cảm thấy rất xấu hổ.
- 貳形tính từ
xấu hổ; ngượng ngùng
- 參动động từ
làm nhục; sỉ nhục
- 。
Bạn đừng làm tôi xấu hổ nữa.
- 肆动động từ
làm nhục; sỉ nhục; xúc phạm
- 。
Bạn đừng làm tôi xấu hổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
臊
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mùi khai (nước tiểu, mồ hôi...); hôi khai
- 。
Miếng thịt này có mùi hơi hôi.
臊
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xấu hổ; hổ thẹn; xấu hổ (cảm thấy nhục)
- 。
Anh ấy cảm thấy rất xấu hổ.
- 貳形tính từ
xấu hổ; ngượng ngùng
- 參动động từ
làm nhục; sỉ nhục
- 。
Bạn đừng làm tôi xấu hổ nữa.
- 肆动động từ
làm nhục; sỉ nhục; xúc phạm
- 。
Bạn đừng làm tôi xấu hổ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày