Tới nội dung chính

脐

脐
qí
tề
⾁bộ nhục · 10 nét

rốn; cuống rốn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    rốn; cuống rốn

    • 。

      Dây rốn của em bé rất ngắn.

  2. 貳名danh từ

    rốn cua; yếm cua

脐
qí
tề
BỘ THỦ⾁
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu