Tới nội dung chính

臞

臞
qú
cù
⾁bộ nhục · 22 nét

gầy gò; ốm yếu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    gầy gò; ốm yếu(kế thừa)

  2. 貳形tính từ

    gầy guộc; xương cốt(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy trông rất gầy gò.

  3. 參形tính từ

    sắp xếp; chỉnh lý; dọn dẹp(kế thừa)

  4. 肆形tính từ

    mệt mỏi; thiếu; khan hiếm(kế thừa)

臞
qú
cù
BỘ THỦ⾁
22 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu