Tới nội dung chính

臆

臆
yì
ức
⾁bộ nhục · 17 nét

ngực; lồng ngực (yếu tố ghép)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ngực; lồng ngực (yếu tố ghép)

    • 。

      Anh ấy có tấm lòng rộng mở.

  2. 貳名danh từ

    cảm xúc nội tâm; chủ quan (yếu tố ghép)

    • 。

      Đây chỉ là suy đoán chủ quan của tôi.

臆
yì
ức
BỘ THỦ⾁
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu